Định luật II Newton


Video tham khảo có thể xem tại đây

A. Mục tiêu

Tính gia tốc và lực tác dụng lên vật trong quá trình chuyển động

Kiểm chứng định luật II Newton

B. Dụng cụ

1 aMixer MGA

Bộ thí nghiệm cơ học – động lực học

1 cảm biến lực

2 cổng quang điện

Giá đỡ

C. Tiến hành thí nghiệm

1. Lắp các dụng cụ thí nghiệm theo sơ đồ như hình vẽ.

Định luật II newton

2. Khởi động aMixer MGA bằng cách gạt công tắc on/off bên hông thiết bị.

MGA

Hô hấp ở động vật 1

3. Kết nối cảm biến lực, 2 cổng quang điện với thiết bị aMixer MGA.

Sự tương trợ lẫn nhau giữa động vật và thực vật

4. Kéo xe về phía sau cổng quang điện.

Định luật II newton 1

5. Ấn phím bt0 trên thiết bị aMixer MGA để bắt đầu đo. Thả tay để xe chuyển động.

6. Ấn phím bt00 trên thiết bị aMixer MGA để dừng đo.

Định luật II newton 2

6. Ấn vào biểu tượng bt5 để phóng to đồ thị.

Định luật II newton 3

7. Ấn vào biểu tượng bt8 để phân tích chuyển động của xe.

Định luật II newton 4

8. Ấn vào biểu tượng bt19 để tính giá trị trung bình của lực tác dụng lên xe.

Định luật II newton 5

D. Kết quả

Định luật II newton 6

Advertisements

Sự ăn mòn điện hóa


Video tham khảo có thể xem tại đây

A. Mục tiêu

Khảo sát hiện tượng ăn mòn điện hóa

Đo hiệu điện thế của dòng điện được sinh ra trong thí nghiệm

B. Dụng cụ

1 aMixer MGA

1 cảm biến điện thế

Dung dịch H2SO4

2 thanh kim loại Cu, Mg

Giá đỡ

C. Tiến hành thí nghiệm

1. Kết nối cảm biến điện thế với thiết bị aMixer MGA.

Hô hấp ở động vật 1

2. Treo 2 cực của cảm biến điện thế vào giá đỡ.

3. Kẹp mỗi cực của cảm biến điện thế với 1 thanh kim loại.

Sự ăn mòn điện hóa

4. Ấn phím bt0 trên thiết bị aMixer MGA để bắt đầu đo.

5. Cho 2 thanh kim loại tiếp xúc với dung dịch H2SO4.

Sự ăn mòn điện hóa 1

6. Ấn phím bt00 trên thiết bị aMixer MGA để dừng đo.

7. Phóng to và phân tích đồ thị thu được.

Sự ăn mòn điện hóa 2

D. Kết quả

Giá trị hiệu điện thế tại thời điểm xác định: U = -1,79 V.

Từ kết quả thu được, ta kết luận dòng điện dịch chuyển từ cực Cu sang cực Mg.

Thí nghiệm có xuất hiện dòng điện, chứng tỏ đã xảy ra ăn mòn điện hóa.

Chuyển động tròn và lực hướng tâm


Video hướng dẫn có thể tham khảo tại đây

A. Mục tiêu

Xác định vận tốc dài trong chuyển động tròn của vật

Xác định lực hướng tâm tác dụng lên vật trong chuyển động tròn

B. Dụng cụ

1 aMixer MGA

1 cảm biến lực

2 cổng quang điện

Giá đỡ, quả nặng, dây treo

C. Tiến hành thí nghiệm

1. Khởi động aMixer MGA bằng cách gạt công tắc on/off bên hông thiết bị.

MGA

Hô hấp ở động vật 1

2. Lắp cảm biến lực vào giá đỡ.

3. Kết nối lần lượt cảm biến lực, 2 cổng quang điện với thiết bị aMixer MGA.

Chuyển động tròn4. Treo quả nặng vào cảm biến lực.

5. Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng. Ấn nút bt0 trên thiết bị aMixer MGA và thả tay để quả nặng dao động.Chuyển động tròn 26. Ấn nút bt00 trên thiết bị aMixer MGA để dừng đo.

7. Phóng to và phân tích đồ thị thu được.

Chuyển động tròn 3D. Kết quả

Untitled

Dao động điều hòa – con lắc lò xo


Video tham khảo có thể xem tại đây

A. Mục tiêu

Khảo sát dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng

Tính độ cứng của lò xo

B. Dụng cụ

1 aMixer MGA

1 cảm biến chuyển động

Lò xo, quả nặng, giá đỡ

C. Tiến hành thí nghiệm

1. Khởi động aMixer MGA bằng cách gạt công tắc on/off bên hông thiết bị.

MGA

Hô hấp ở động vật 1

2. Treo lò xo và quả nặng vào giá đỡ.

 

3. Kết nối cảm biến chuyển động với thiết bị aMixer MGA

Sự tương trợ lẫn nhau giữa động vật và thực vật

4. Đặt cảm biến chuyển động sao cho mặt cảm biến hướng lên trên và thẳng với quả nặng

Chú ý: Đảm bảo mặt cảm biến cách quả nặng ít nhất 15 cm.

Dao động điều hòa

5. Ấn nút bt0 trên MGA để bắt đầu thu thập dữ liệu.

6. Đảm bảo quả nặng không dao động. Ghi lại khoảng cách thu được vào bảng kết quả.

Dao động điều hòa 1

7. Nhẹ nhàng kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng khoảng 3 cm, và thả tay.

8. Ấn nút bt00 trên MGA để dừng thu thập dữ liệu.

9. Phóng to và phân tích đồ thị thu được.

Dao động điều hòa 2

D. Kết quả

Chu kì dao động T = 0,711 s

Khối lượng quả nặng m = 50 g

Độ cứng của lò xo k = m.(T/2π)2 = 3,9 N/m